Level 6 Level 8
Level 7

Bài 7


48 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
最近
gần đây, dạo này, sắp tới
身体
sức khỏe, thân thể
比较
tương đối, khá
成绩
thành tích, kết quả ( học tập)
马马虎虎
tàm tạm, tạm được, qua loa
努力
cố gắng, chăm chỉ
非常
hết sức, rất, vô cùng
quá, rất
trong
没(有)
không có, chưa, vẫn chưa
空调
máy điều hòa nhiệt độ
同屋
bạn cùng phòng
cách( chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian
xa
gần
学校
trường học
nhiều
rất
怎么样
thế nào, như thế nào, sao
不错
không tệ, tốt
头发
tóc
dài
眼睛
mắt
个子
thân hình, vóc dáng
cao
电视
tivi
中国
Trung Quốc
最近 你 身体 好 吗?
Gần đây, sức khỏe của bạn tốt không?
我 身体 很 好
Sức khỏe tôi rất tốt
你 学习 忙 吗?
Bạn học hành bận rộn không?
我 学习 比较 忙
Tôi học hành khá(/tương đối) bận
你 成绩 好 吗?
Thành tích bạn tốt không?
马马虎虎
Tàm tạm, tạm được
你们 班 同学 学习 努力 吗?
Bạn học cùng lớp học hành chăm chỉ không?
他们 学习 非常 努力
Họ học hành hết sức chăm chỉ
你 的 宿舍 大 不 大?
Phòng ký túc xá của bạn lớn không?
我 的 宿舍 不 太 大
Phòng ký túc xá của tôi không quá lớn
宿舍 里 有 没有 空调?
Trong ký túc xá có máy điều hòa nhiệt độ không?
宿舍 里 有 空调
Trong ký túc xá có máy điều hòa nhiệt độ
你 有 没有 同屋?
Bạn có bạn cùng phòng không?
我 没有 同屋
Tôi không có bạn cùng phòng
你 的 宿舍 离 教室 远 不 远?
Ký túc xá của bạn cách phòng học xa không?
我 的 宿舍 离 教室 很 进
Ký túc xá của tôi cách phòng học rất gần
你们 学校 留学生 多 不 多?
Lưu học sinh trường học các bạn nhiều không?
我们 学校 留学生 挺 多 的
Lưu học sinh trường chúng tôi rất nhiều
你们 学校 食堂 怎么样?
Nhà ăn trường học các bạn như thế nào?
我们 学校 食堂 不错
Nhà ăn trường học chúng tôi không tệ