Level 5 Level 7
Level 6

Bài 6


61 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
认识
biết, quen biết, nhận thức
高兴
vui mừng, vui vẻ
(được dùng trước động từ, biểu thị một hành động có chủ đích)
介绍
giới thiệu
一下儿
(biểu thị một hành động ngắn ngủi, nhanh chóng) một lát, một chốc, một chút
学习
học tập
汉语
tiếng Trung Quốc
lớp
của
学生
học sinh, sinh viên
này, đây
我们
chúng tôi, chúng ta
đó, kia
朋友
bạn, bạn bè
và, cùng với
người
教室
phòng học
to, lớn
mới
同学
bạn học
dày
漂亮
đẹp
... 极 了
... cực kỳ
女儿
con gái
聪明
thông minh
可爱
đáng yêu, dễ thương
xem, nhìn
đẹp trai
nhỏ, bé
德国
nước Đức
法国
nước Pháp
韩国
nước Hàn quốc
保罗
(tên riêng) Paul
西蒙
(tên riêng) Simon
李 英男
(tên riêng) Lý Anh Nam
你们 好, 认识 你们 很 高兴
Chào các bạn, biết các bạn ( tôi) rất vui mừng
我 来 介绍 一 下儿
Tôi xin tự giới thiệu một chút
我 是 德国 留学生 保罗
Tôi là lưu học sinh nước đức Paul
我 学习 汉语
Tôi học hán ngữ
我 是 A 班 的 学生
Tôi là sinh viên lớp A
这 是 我们 的 老师
Đây là giáo viên lớp chúng tôi
那 是 我 朋友 西蒙 和 李 英 男
Kia là bạn tôi Simon và Lý Anh Nam
他们 也 是 留学生
Họ cũng là lưu học sinh
他们 都 不 是 德国人
Họ đều không là người Đức
西蒙 是 法国人
Simon là người Pháp
李 英 男 是 韩国人
Lý Anh Nam là người Hàn.
这 是 我们 的 教室
Đây là phòng học của chúng tôi
我们 的 教室 不 大
Phòng học của chúng tôi không lớn
这 是 我 的 汉语 书
Đây là sách Hán ngữ của tôi
我 的 书 很 新
Sách của tôi rất mới
那 不 是 我 的 词典
Kia không là từ điển của tôi
那 是 我 同学 的 词典
Kia là từ điển của bạn học tôi
他 的 词典 很 厚
Từ điển của anh ấy rất dày
这 是 我 爸爸
Đây là ba tôi
这 是 我 妈妈
Đây là mẹ tôi
这 是 我 爱人
Đây là vợ (chồng) tôi
她 漂亮 极了
Cô ấy đẹp cực kỳ
这 是 我们 的 女儿
Đây là con gái của chúng tôi
她 很 聪明, 也 很 可爱
Cô ấy rất thông minh, cũng rất đáng yêu
你们 看,这 是 我, 很 帅
Các bạn xem , đây là tôi, rất đẹp trai