Level 13 Level 15
Level 14

Bài 14


62 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
听说
nghe nói
món ăn, thức ăn, rau
好吃
ngon
服务员
nhân viên phục vụ, người phục vụ
việc, sự việc, việc làm
菜单
thực đơn
gọi(món ăn)
鱼香 肉丝
thịt heo xắt sợi xào
麻婆 豆腐
đậu hủ xốt thịt băm nhỏ ( đậu hủ Ma Po)
bát, chén
cay
xúp, canh
饮料
đồ uống, thức uống
ấm, bình
hơi, một chút
觉得
cảm thấy
不过
nhưng, song
dầu, mỡ
喜欢
thích
nhất
(trợ từ)
mặn
đắng
就是
chỉ là, chỉ mỗi
小姐
结账
thanh toán
餐巾纸
khăn giấy
trả(tiền)
请 客
mời (khách), thết đãi (khách)
以后
sau này, về sau, sau khi
hát
卡拉OK
karaoke
有意思
có ý nghĩa, hay, thú vị
汉字
chữ Hán
告诉
nói cho biết, bảo
问题
vấn đề, câu hỏi
hỏi
khó
四川
(tên một tỉnh ở Trung Quốc) Tứ Xuyên
听 说 四川 菜 很 好吃
Nghe nói món ăn Tứ Xuyên rất ngon
咱们 去 尝尝,好 吗?
Chúng ta đi nếm thử, được không?
好 啊
Được thôi, tốt thôi
什么 时候 去?
Khi nào đi?
今天 晚上 怎么样?
Buổi tối nay như thế nào?
今天 晚上 我 有 事,明天 中午 好 吗?
Buổi tối nay tôi có việc, ngày mai buổi trưa được không?
Được, Tốt
这 是 菜单,请 点 菜
Đây là thực đơn, mời gọi món
来 一 个 鱼香 肉丝, 一 个 麻婆 豆腐,再 来 两 碗 米饭,一 个 酸辣汤
Lấy 1 thịt heo xắt sợi xào, 1 đậu hủ sốt thịt bằm nhỏ(đậu hũ Ma Po), lấy thêm 2 chén cơm, 1 cái canh chua
要 什么 饮料?
Muốn đồ uống gì?
来 一 壶 茶
Lấy 1 bình trà
请 稍 等
Xin chờ 1 chút
你 觉得 中国 菜 好吃 吗?
Bạn cảm thấy món Trung Quốc ngon không?
好吃 是 好吃,不过 油 太 多
Ngon cực ngon, nhưng dầu mỡ hơi nhiều
你 喜欢 吃 什么 菜?
Bạn thích ăn món gì?
我 最 喜欢 吃 韩国 菜
Tôi thích nhất ăn món Hàn quốc.
我 喜欢 吃 辣 的
Tôi thích ăn (món) cay
我 呀,酸 的,辣 的,咸 的,苦 的 都 喜欢 吃,就是 不 喜欢 吃 甜 的
Tôi à, (món) chua, cay, mặn, đắng đều thích ăn, chỉ là không thích ăn ngọt
小姐,结 账
Cô (phục vụ), thanh toán
再 给 我们 两 张 餐巾纸
Thêm cho chúng tôi 2 khăn giấy
我 来 付 钱,今天 我 请 客
Tôi trả tiền, hôm nay tôi mời
Tốt, được
以后 我 请 你 吃 韩国 菜
Sau này, tôi mời bạn ăn món Hàn quốc