Level 3 Level 5
Level 4

Lektion 4


120 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Angaben + zu DAT
thông tin, dữ liệu
r, Arbeitnehmer -
công nhân, người thợ
s, Arbeitsamt - ''er
sở lao động
r, Arbeitsplatz - ''e
nơi làm việc, công sở
r, Ausgleich
sự cân bằng
e, Aushilfe - n
sự giúp đỡ, trợ lí
r, Beamte -
cán bộ, công chức
e, Bedienung
bồi bàn
r, Beginn
sự khởi đầu, bắt đầu
r/e Beschäftige -
công nhân, nhân viên
e, Bohne - n
hạt đậu, đỗ
r, Bürger -
công dân
Daten
dữ liệu, ngày tháng
r, Dienst
công viêc, dịch vụ
e, Eintrittskarte - n
vé vào
e, Enge
sự chật chội
e, Entfernung - en
sự xa xôi,khoảng cách
r, Euro -
đồng/tiền Euro
r, Feierabend
cuối ngày làm việc, giờ tan sở
Ferien
kì nghỉ
r, Frisör - e
thợ cắt tóc nam
s, Gehalt - ''er
tiền lương tháng
e, Grundschule - n
trường tiểu học
r, Hauptberuf - e
nghề chính
e, Informatik
tin học
s, Institut - e
học viện
s, Internet
mạng được kết nối
e, Kaffeemaschine - n
máy pha cà phê
e, Kauffrau - en
nhân viên kinh doanh nữ
Kenntnisse
sự hiểu biết, kiến thức
Kfz = s, Kraftfahrzeug - e
PTGT đường bộ có động cơ
e, Kleinanzeige - n
mẩu tin ngắn đăng trên báo
e, Kommunikation
sự giao tiếp
e, Kopie - n
bản sao
e, Krankenschwester - n
y tá, hộ sinh
e, Leitung
sự lãnh đạo, điều hành
r, Motor - en
động cơ
e, Physik
vật lí học
e, Polizei
công an, cảnh sát
e, Rechnung - en
hóa đơn
e, Reparatur - en
sự sửa chữa
e, Richtung - en
phương hướng
e, Runde - n
vòng, tua
e, Rundschau
sự khái quát, tổng kết lại
e, Schere - n
cái kéo
r, Schmerz - en
cơn đau
e, Sekunde - n
giây
r, Star - s
ngôi sao màn bạc
s, Stellengesuch - e
mẩu tin, mục tìm việc
e, Stellung - en
vị trí làm việc, cương vị
e, Tankstelle - n
cây xăng
e, Teilzeit
(công việc) bán thời gian
e, Verantwortung
trách nhiệm
r, Vertreter -
người đại diện
e, Vollzeit
(công việc) toàn thời gian
e, Voraussetzung - en
điều kiện bắt buộc, cơ sở
s, Zeugnis - se
bảng điểm, kết quả học tập
angemelden - angemeldet
ghi danh, đăng kí
ausfüllen + AKK
điền vào, đổ đầy
bringen + AKK + zu DAT/ + dazu + zu Inf
làm cho, dẫn đến
erfahren - erfahren
biết, có thông tin
stehlen - gestohlen
ăn cắp, ăn trộm
lachen
cười
legen + AKK
đặt nằm, để nằm
leiten + AKK
lãnh đạo, chỉ huy, dẫn dắt
prüfen + AKK
kiểm tra
schwimmen gehen
đi bơi
sich bewerben + um AKK
xin, tự ứng cử
sich zurückerinnern
nhớ lại, hồi tưởng
stecken
nhét, đút, giấu
verlangen
đòi hỏi, yêu cầu
wachsen
mọc, phát triển, lớn lên
ambulant
ngoại trú, di động
ausländ. = ausländisch
thuộc về nước ngoài
fest
chắc chắn, cố định
festes Gehalt
lương cố định, lương cứng
fleißig
siêng năng, chăm chỉ
gefragt sein
đòi hỏi, yêu cầu
netto
thực, tinh, ròng
selbstverständlich
hiển nhiên, dĩ nhiên
stundenweise
theo giờ, từng giờ
technisch
thuộc về kĩ thuật
als + Person/ Beruf
là, làm nghề
Darf ich fragen ...
xin cho tôi hỏi
ebenso
cũng như vậy, cũng giống thế
ein paar Stunden
một vài tiếng, vài giờ
eine Zeit lang
một thời gian dài
etwas ganz anderes
một cái gì hoàn toàn khác
eventuell
cũng như, hay/ hoặc
Fa. = Firma - Firmen
công ty
fast jeden Tag
hầu như mỗi ngày
früh morgens
sáng sớm, sáng sáng
gut zwei Stunden
hơn hai tiếng đồng hồ
im Laufe der Zeit
với thời gian, trong thời gian đó
immer mehr
ngày càng nhiều hơn
immer öfter
ngày càng thường xuyên hơn
innerhalb + GEN
trong vòng
knapp fünfzig Leute
gần 50 người
mehrere Jahre
nhiều năm
meist
chủ yếu, phần lớn
nebenbei
bên cạnh đó, nhân đây
persönliche Daten
thông tin cá nhân
pro Tag
mỗi ngày
pro Woche
mỗi tuần
Punkt 18 Uhr
đúng 18 giờ
schwarzarbeiten
làm việc chui
sodass
tới mức
Schritt für Schritt
từng bước một
seit + DAT
kể từ, từ khi
so oft
chừng nào
sobald
chừng nào, ngay khi
um Erlaubnis fragen + um AKK
xin phép
viel zu wenig
quá ít
viermal im Jahr
bốn lần trong năm
von überall
từ khắp mọi nơi
vor zwei Jahren
hai năm trước
vorn
phía trước
zeitlich begrenzt
hạn chế về thời gian
zu Beginn
ban đầu, lúc đầu
zur selben Zeit
cùng một lúc, cùng thời điểm