Level 2 Level 4
Level 3

Lektion 3


92 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
e, Angst - ''e + vor DAT
nỗi sợ hãi
r, Ausländer -
người nước ngoài
Bescheid geben + DAT
báo tin
s, Bild - er
bức tranh
e, Bombe - n
bom
r, Eintritt
lối vào, sự gia nhập
e, Erfinderin - nen
nhà phát minh nữ
r, Europäer -
người châu Âu
r, Fall - ''e
trường hợp
r/e, Fremde - n
người lạ
s, Gefühl - ''e
cảm giác, cảm xúc
r, Geschmack - ''er
khẩu vị, khiếu thẩm mĩ
e, Heimat
quê hương, quê nhà
s, Heimweh + nach DAT
nỗi nhớ nhà, nhớ quê hương
e, Herkunft
xuất xứ, gốc gác
e, Industrie - n
nền công nghiệp
s, Instrument - e
dụng cụ, công cụ
s, Interesse - n + an DAT
sự quan tâm, thích thú
r, Kontakt - e
mối liên lạc, quan hệ
r, Krieg - e
chiến tranh
e, Kultur - en
nền văn hóa
Lust auf die
có hứng với, thích/ khoái
s, Loch - ''er
cái lỗ
e, Nationalität - en
quốc tịch
r, Präsident - en
chủ tịch, tổng thống
Rechte
quyền, quyền lợi
e, Schrift - en
chữ viết, văn tự
s, Sprichwort - ''er
câu thành ngữ, tục ngữ
e, Staatsangehörigkeit - en
quốc tịch
r, Traum - ''e
giấc mơ
r, Türke - n
người Thổ Nhĩ Kỳ (nam)
e, Türkin - nen
người Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)
s, Ufer -
bờ, bến, ven
r, Verlust - e
sự tổn thất, mất mát
s, Verständnis
sự thấu hiểu, thông cảm
r, Wohnungsschlüssel -
chìa khóa nhà
abschließen + AKK
khóa, đóng, kết thúc
annehmen + dass
giả thuyết, giả sử
ausmachen + DAT
làm phiền
beantragen + AKK
làm đơn xin
danken + DAT + für AKK
cảm ơn, biết ơn
einsteigen + in AKK
lên xe. lên tàu, trèo vào
erfüllen + DAT + AKK
hiện thực hóa
es steht geschrieben
trên giấy tờ viết là, được viết là
gebrauchen + AKK
dùng, sử dụng
halten + AKK
cầm, nắm, giữ
halten + zu DAT
ủng hộ, đứng về phía
offen stehen
bỏ ngỏ, để mở
Schaden nehmen
bị hư hại, tàn phá
sehen lernen
học nhìn, học xem
sich operieren lassen
được phẫu thuật
stehen bleiben
đứng yên
umarmen + AKK
ôm nhau
verloren gehen
mất, bị thất lạc
verstellen + DAT + AKK
giới thiệu
werden + aus DAT
thành, trở thành
werfen + AKK
ném, quăng, vứt
blind
frei
tự do, bỏ trống, miễn phí
genial
thiên tài, xuất chúng
hell
sáng màu
hübsch
xinh xắn, ưa nhìn
nervös
mất bình tĩnh, nóng nảy
wunderbar
tuyệt
wunderschön
tuyệt đẹp
alles in allem
tổng quát, nhìn chung
als Kind
khi còn nhỏ
als ob
cứ như là, như thể
andere
khác, người khác
auf der Welt
trên thế giới
Auf!
mở ra!
besonders
đặc biệt là, nhất là
(das ist) eine Frage (der Übung)
đây là vấn đề luyện tập
deswegen
do đó, vì thế
ein Leben lang
cả cuộc đời
einige
một vài
fast nie
hầu như không
genauso
y hệt, y như
im Gegenteil
ngược lại, trái lại
immer weiter
liên tiếp, liên tục
in der Eile
vội vã, vội vàng
in der Regel
theo qui tắc, theo qui định
kein Mensch
không một ai, chẳng ai
kürzlich
vừa mới, vừa đây
nicht mehr
không còn nữa
nicht so gut
không tốt lắm
unterdessen
trong đó
So ein Quatsch!
thật là nhảm nhí!
so gut wie nichts (verstehen)
hầu như chẳng (hiểu) gì
so viel
nhiều thế
wieder und wieder
cứ .. hoài
zurzeit
hiện nay