Level 1 Level 3
Level 2

Lektion 2


145 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Abschied nehmen
chia tay, tạm biệt, chia ly
e, Absicht - en
có chủ định, ý định
r, Antrag - ''e
đơn xin
e, Balkontür - en
cửa ban công
e, Bewegung - en
sự chuyển động
s, Blatt - ''er
lá, tờ
s, Blut
máu, huyết
r, Druck
sự in ấn, áp lực
r, Durchfall - ''e
bệnh tiêu chảy
e, Entdeckung - en
sự khám phá
e, Erde
trái đất
e, Erfindung - en
sự phát minh, sáng chế
r, Erfolg - e
sự thành công
s, Erlebnis - se
sự kinh qua, trải qua
r, Flur - e
hành lang
s, Gas - e
khí/ hơi ga
e, Geduld
sự kiên nhẫn, kiên trì
r, Hausarzt - ''e
bác sĩ tại gia
e, Hochschule - n
trường đại học
e, Hoffnung - en + auf Akk
niềm hi vọng
r, Hocker -
cái ghế đẩu
s, Holz - ''er
chất liệu gỗ
e, Kosmetikerin - nen
nhân viên thẩm mỹ
e, Krankenkasse - n
quĩ y tế
e, Landschaft - en
địa hình
s, Medikament - e
thuốc thang
r, Muskelkater -
chứng co cứng cơ bắp, đau cơ
s, Mittel -
phương tiện, công cụ
e, Mitternacht - x
nửa đêm
e, Nadel - n
cây đinh, cái đinh
s, Passiv
thể bị động
r, Patient - en
bệnh nhân
e, Prognose - n
sự chuẩn đoán
r, Prozess - e
quá trình
s, Publikum
công chúng, khán giả
e, Reaktion - en
sự phản ứng
r, Schnupfen
bệnh sổ mũi
r, Sonnenbrand - ''e
hiện tượng da bị cháy nắng
e, Spritze - n
mũi tiêm
e, Stimme - n
giọng nói, lá phiếu
e, Tablette - n
thuốc viên nén
r, Tanzkurs - e
khóa học khiêu vũ
r, Tod
cái chết
r, Tropfen -
thuốc nhỏ/ giọt
s, Verfahren -
thủ tục, quy trình
s, Versprechen -
sự hứa hẹn
e, Viertelstunde - n
15 phút
r, Vorhang - ''e
tấm rèm
e, Wahl - en
sự lựa chọn, bầu cử
e, Wettervorhersage - n
dự báo thời tiết
r, Zentimeter -
đơn vị đo chiều dài
e, Zitrone - n
chanh
e, Zukunft
tương lai
achten + auf Akk
chú ý đến
anbieten + Dat + Akk
thết đãi, cung cấp
annehmen
nhận, đồng ý
aufgeben
từ bỏ, buông xuôi
begründen + Akk
lập luận, đưa ra lý do
bestimmen + Akk
qui định, ấn định
brauchen + Akk
cần
diskutieren + über Akk
thảo luận, tranh luận
drücken + Akk
ấn, nhấn
erreichen + Akk
đạt được
frieren
lạnh cóng
geschlossen halten + Akk
giữ kín
gewinnen
chiến thắng, giành được
helfen + bei Dat
giúp đỡ
klopfen
gõ (cửa)
kreisen
quay, xoay, lượn quanh
kriegen + Akk
nhận được, đón nhận
leben + von Dat
sống nhờ vào
lehren + Akk
dạy bảo
leiden + an Dat
bị bệnh gì đó
lösen + in Dat
hòa tan
nehmen + Akk
lấy, cầm, mang
rechnen + mit Dat
tính đến khả năng
riechen + nach Dat
ngửi, có mùi
schwitzen
đổ mồ hôi
sich beschäftigen + mit Dat
chuyên về, bận làm gì
sich bewegen + Akk
chuyển động, vận động
sich einstellen auf Akk
sẵn sàng đón nhận
sich hinsetzen
ngồi xuống, đặt xuống
sich legen
nằm xuống, đặt nằm
sich treffen + mit Dat
gặp gỡ, hẹn hò
sich verlassen + auf Akk
tin cậy/ trông cậy vào
sich vorbereiten + für Akk
chuẩn bị cho
steuern
điều khiển, định hướng
verlieren + Akk
đánh mất, làm thất lạc
verlassen + Akk
rời bỏ
verschreiben + Akk
kê đơn thuốc
versprechen + Dat + Akk
hứa hẹn
verteilen + Akk
phân phát, phân chia
verursachen + Akk
gây ra, là nguyên nhân
weh tun + Dat
( bộ phận cơ thể) bị đau
werten
đánh giá
wissen + über Akk
biết, am hiểu
anstrengend
căng thẳng
alternativ
khác, thay thế
beruhigt
được trấn an, bình tâm
europäisch
thuộc về châu Âu
fantastisch
tuyệt vời
friedlich
thanh bình, hiền hòa, êm ả
ewig
mãi mãi, vĩnh viễn
gering
ít ỏi
griechisch
tiếng Hy Lạp
himmlisch
thuộc về trời
konzentriert
tập trung, cô đọng
kräftig
mạnh, sung sức
mehrere
nhiều
scheußlich
kinh tởm
seltsam
lạ, lập dị
traumhaft
như mơ
unheimlich
rùng rợn, hoảng sợ
vergeblich
tốn, phí công
r, Fall - ''e
trường hợp
aufs Land
về miền quê, nông thôn
bisher
cho tới nay
bewusster leben
sống có ý thức hơn
ehrlich gesagt
nói thật lòng
ein Geschäft führen
kinh doanh
eine Art
1 loại máy bay
eine Zeit lang
1 khoảng thời gian dài
einen Kater haben
bị đau đầu sau khi uống nhiều rượu
einen Schluck auf haben
bị nấc cục
eines Tages
một ngày nọ
entweder .... oder
hoặc là .. hoặc là ..
ernst nehmen + Akk
nghiêm chỉnh, nghiêm túc
es geht + um Akk
xoay quanh chủ đề, nội dung chính là
etwas/ nichts tun + Dat
không làm gì cả
fast über haupt nicht
hầu như không
für Morgen
cho tương lai mai sau
in der Regel
theo quy định
in Mode kommen
trở nên thịnh hành
Karten legen
bói bài Tây
klipp und klar
rõ ràng, thông suốt
knapp 2%
gần 2%
mit einem Schlag
bất thình lình
monatelang
dài hàng tháng
vor meinen Augen
trước mắt tôi
während
trong khi, trong lúc
wer immer
ai luôn luôn
zu sprechen sein
có thể nói chuyện, có thể gặp
zu Ende bringen + Akk
kết thúc, chấm dứt
zur Ruhe kommen
yên lặng, yên tĩnh