Level 2 Level 4
Level 3

61-90


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
It’s so boring. Do you HAVE anything FOR RELAXING?
Thật là chán quá. Bạn có gì để giải trí không?
He doesn't like houseWORK - it's too much like HARD WORK.
Anh ấy không thích làm việc nhà - nó quá nhiều công việc vất vả.
We’re looking for someone who can FACE DIFFICULTY.
Chúng tôi đang tìm một người có thể đối mặt với khó khăn.
It’s time to FACE your weaknesses.
Đã tới lúc anh đối mặt với những điểm yếu của anh rồi đó.
She knocked twice on the door and PREPAREd herself TO meet her new son-in-law.
Bà ta gõ cửa hai lần và chuẩn bị sẵn sàng để gặp chàng rể mới.
She'd like to speak English FLUENTLY.
Cô ấy muốn nói lưu loát tiếng Anh.
My sister is WORKing FOR A FOREIGN COMPANY.
Chị tôi đang làm cho một công ty nước ngoài.
I WISH you COULD come here now.
Em ước gì anh có thể đến đây giờ này.
You can easily find a good job if you can SPEAK ENGLISH FLUENTLY.
Bạn có thể dễ dàng kiếm được một công việc tốt nếu bạn có thể nói tiếng Anh lưu loát.
You need to get a few more qualifications UNDER your BELT.
Bạn cần kiếm thêm vài bằng cấp nữa để lận lưng.
You need to GET more management EXPERIENCE.
Bạn cần tích lũy thêm kinh nghiệm quản lý.
You have to WORK really HARD if you want to get promotion.
Bạn phải làm việc thật chăm chỉ nếu bạn muốn thăng chức.
I HAVE TO cook dinner tonight.
Tối nay, tôi phải nấu cơm tối.
He EARNs $2,000 a month.
Anh ấy kiếm được 2000 đô 1 tháng.
She drinks A LOT OF wine.
Cô ấy uống rất nhiều rượu.
You don't know how to TAKE CARE OF yourself?
Anh không biết tự chăm sóc bản thân anh à?
Who will TAKE CARE OF the children?
Ai sẽ chăm sóc lũ trẻ đây?
She will do anything to EARN MONEY.
Cô ta sẽ làm bất cứ gì để kiếm tiền.
I WANT TO study Japanese.
Tôi muốn học tiếng Nhật.
My COMPANY is a FOREIGN COMPANY.
Công ty của tôi là một công ty nước ngoài.
I want to APPLY FOR a higher position in my company.
Tôi muốn ứng tuyển vào một vị trí cao hơn trong công ty tôi.
My dancing skills are getting BETTER.
Kỹ năng nhảy múa của tôi đang tiến bộ.
My brother wants to APPLY FOR A FOREIGN COMPANY.
Anh trai tôi muốn nộp đơn xin việc ở một công ty nước ngoài.
I think I’m GONNA need some help.
Tôi nghĩ mình sẽ cần giúp đỡ.
I can see you next weekend. Can you wait until THEN?
Tôi có thể gặp bạn vào cuối tuần tới. Bạn có thể đợi đến lúc đó không?
He STARTed his OWN BUSINESS last year.
Năm ngoái, anh ta đã bắt đầu công việc kinh doanh riêng.
You can SAVE $25 if you buy your tickets before Saturday.
Bạn có thể tiết kiệm 25 đô nếu bạn mua vé trước thứ Bảy.
He is bored IN WORK.
Anh ấy thấy chán nản trong công việc.
I'm UP TO my NECK in my sister's wedding.
Tôi đang bận tối mắt tối mũi trong đám cưới chị tôi.
She is CURRENTLY working as a manager.
Cô ấy hiện tại làm việc như là người quản lý.