Level 14 Level 16
Level 15

421-450


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
He opens the routine checks to one of his SUBORDINATEs.
Anh ấy mở những cuộc kiểm tra thường lệ cho một trong số các nhân viên cấp dưới.
I think she is A GOOD MANAGER.
Tôi nghĩ cô ấy là một quản lý tốt.
I felt I hadn't been TREATed FAIRLY.
Tôi cảm thấy tôi không được đối xử công bằng.
You should TREAT others as you wish to be TREATed.
Bạn nên đối xử với người khác như cách bạn muốn được đối xử.
They don't RESPECT him.
Họ không tôn trọng anh ấy.
His PERFORMANCE at school has greatly improved.
Biểu hiện của thằng bé ở trường được cải thiện rất nhiều.
He was elevated to the BOARD OF DIRECTORS yesterday.
Hôm qua, anh ấy được đề bạt vào Ban giám đốc.
I was very IMPRESSED BY the efficiency of the staff.
Tôi ấn tượng với hiệu quả công việc của đội ngũ nhân viên.
Retailers can KEEP UP prices.
Các nhà bán lẻ có thể giữ giá không cho xuống.
Banks actively ENCOURAGEd people TO borrow money.
Các ngân hàng đã chủ động khuyến khích mọi người vay tiền.
He has got AN EXIT INTERVIEW this morning.
Sáng nay anh ấy đã có cuộc phỏng vấn thôi việc.
I HAVE three books.
Tôi có ba cuốn sách.
They will CONDUCT the wedding.
Họ sẽ tiến hành kết hôn.
I would like to SCHEDULE an interview with you.
Tôi muốn sắp xếp một buổi phỏng vấn với chị.
THEy HAVE THE RESPONSIBILITY FOR organizing THE party FOR us.
Họ có trách nhiệm tổ chức buổi tiệc cho chúng ta.
She is a good wedding PLANNER.
Cô ấy là người tổ chức đám cưới giỏi.
I've got a MEETING with my partner this afternoon.
Chiều này tôi đã có cuộc họp với đối tác.
He had an accident,so he SKIPped THE MEETING.
Anh ấy gặp tai nạn nên đã không tham gia họp.
I'LL buy some flowers for you.
Tôi sẽ mua một ít hoa cho bạn.
It's A WASTE OF TIME reading this book.
Thật phí thời gian khi đọc quyển sách này.
Do you often SKIP meals?
Bạn có thường bỏ bữa không?
I'LL go out for dinner.
Tôi sẽ ăn tối ở ngoài.
She was ill, so I also DO her WORK.
Cô ấy bị bệnh nên tôi làm luôn phần việc của cô ấy.
I HAVEn't finished my homework YET.
Tôi chưa làm xong bài tập về nhà nữa.
Have you FINISHed your lunch?
Con ăn trưa xong chưa?
Continuing to STUDY INTO OLD AGE is wonderful for preventing senility.
Tiếp tục học khi đã lớn tuổi là cách phòng ngừa tuyệt vời chứng lú lẫn của người già.
She moved with her parents at THE AGE OF SIX.
Cô ấy đã chuyển (nhà) đi với bố mẹ khi 6 tuổi.
My children STARTed SCHOOL last week.
Con của tôi bắt đầu đi học (hồi) tuần rồi.
SOME OF US don’t like our teacher.
Vài người trong bọn tôi không thích thầy giáo của chúng tôi.
She spends all her time STUDYing.
Cô ấy dành toàn bộ thời gian của mình để học tập.