Level 8 Level 10
Level 9

RONALDO 301 - 350 BÀI VỀ NHÀ


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
chuyên gia (máy tính)
expert = specialist = professional
lắp ráp máy móc
assemble a machine
nhiều (sản phẩm)
a wide range of = many = a variety of = a large selection of
ngoại trừ (cuối tuần)
apart from = except for
thu hút khách hàng
appeal to customers/appeal = attract = draw
đảm nhận (vị trí giám đốc)
assume = take over
món tráng miệng ngon
delicious desserts
hạn chót (nộp luận văn)
deadline = due date
Chuyển đến 1 cty khác
transferred to a different company/Transferred = move/ Different = alternative
hàng hóa tồn kho
inventory = goods in stock
duy trì tiêu chuẩn, chất lượng
Maintain standard
thuê 1 căn hộ
lease an apartment/lease = rent = hire
công ty phong cảnh (trồng hoa, trồng cây cho bạn)
landscaping companies
tạo ra công ăn việc làm
generate new jobs/generate = create
sự kiện quyên góp tiền từ thiện
fundraising events
đừng chần chừ lấy vợ
dont hesitate to lấy vợ
hiếm khi đi chơi
hardly go out/hardly = rarely = seldom
hóa đơn
invoice = bill = receipt
giao hàng hóa
delivery of supplies/delivery = ship = send
bầu cử thị trưởng (thành phố)
election of mayor/election = vote
người thuê nhà >< chủ nhà
tenant >< landlord
nâng cấp trang thiết bị
upgrade facilities/upgrade = improve = enhance
tòa nhà truyền thống
traditional buildings
yêu cầu
require = request = ask
Sát nhập 2 cty
Merger of A and B
Lương hàng giờ
Hourly wage = salary
Tăng đáng kể
increase significantly = considerably = dramatically = substantially
Háo hức học
eager to learn = study
Thực tập viên tại FPT
Intern at FPT
Doanh thu giảm
Revenue drop = decrease = decline = reduce
Điều khoản
Terms and conditions
sách hướng dẫn
Instruction manual = instruction = guide
Áo đỏ chứng tỏ tình yêu
áo đỏ proves tình yêu
tăng 1 chút
increase slightly >< significantly
chuyên về quảng cáo
specialize in marketing = advertising
nhìn biển báo (ở ngã tư)
look at signs
các phòng riêng biệt
separate rooms
thay thế (cầu thủ trong trận đấu)
substitute = replace
phụ thuộc vào thời tiết
be subject to weather
được tài trợ bởi Cocacola
sponsored by Cocacola/sponsor = donate = contribute
dẫn đến (ăn nhiều ... béo phì)
result in = lead to
phù hợp (với trẻ em)
suited = suitable for children/suitable = appropriate
khủng hoảng kinh tế
economic recession
thuê 1 căn hộ
rent an apartment/rent = lease = hire
sửa chữa 1 căn hộ
remodel = renovate an apartment
duy trì sự hạnh phúc
remain happy/remain = maintain
1 ứng viên giỏi, đủ năng lực
a qualified candidate
tiếc khi phải nói rằng
regret to say that
phòng ăn
dining rooms/dining = eating
xứng đáng chiến thắng
deserve to win