Level 6 Level 8
Level 7

RONALDO 201 - 250 BÀI VỀ NHÀ


52 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Purchase medicine/Purchase = acquire = buy = pick up
Mua thuốc
operate a machine
Điều khiển máy móc
negotiate a contract = deal = agreement
đàm phán hợp đồng
notify a client = customer = patron
Thông báo cho khách hàng
Customer satisfaction
Sự thỏa mãn, hài lòng của khách hàng
increase significantly = considerably = dramatically = substantially
Tăng đáng kể
safety standard/Safety = secure
Tiêu chuẩn an toàn
product Samples/Product = merchandize = item = goods = inventory
Mẫu sản phẩm
Take a rest
Nghỉ ngơi
unique products = merchandize = item = goods = inventory
Sản phẩm độc đáo
volunteers for a job
Tình nguyện cho 1 công việc
temporarily close
Tạm thời đóng cửa
Recall defective product
Thu hồi sản phẩm lỗi
Exceeds allowed speed : 40 km/h/Exceed = surpass
Vượt quá tốc độ cho phép
Increase employee productivity/Employee = staff
Tăng năng suất của nhân viên
Monitor production = manufacture
Giám sát sản xuất
a spacious warehouse/Spacious = big = large
Nhà kho rộng
a retail store
Cửa hàng bán lẻ
an urgent meeting
Cuộc họp khẩn cấp
personnel directors = manager = executive
Giám đốc nhân sự
process an application
Xử lý 1 hồ sơ
human resources department/human resources = personnel
Phòng nhân sự
interview procedure = process
Quy trình phỏng vấn
arrive promptly = quickly = fast = rapidly
Đến sớm
deliver a package/Deliver = ship = send
Giao gói hàng
enhanced websites/Enhanced = improve
Trang web được cải thiện
an award banquet = party
Lễ trao phần thưởng
a schedule conflict
Xung đột lịch trình (trùng lịch)
front entrance
Lối vào trước
deliver equipment/Deliver = ship = send
Giao thiết bị
cover a fee
Trả phí
final conclusion/Final = end = last
Kết luận cuối cùng
eligible for driving test/eligible for = qualified for (to)
Đủ điều kiện đi lái xe
a city council
Hội đồng thành phố
establish a center/Establish = set up = open
Thành lập 1 trung tâm
approximately 3 days/Approximately = nearly
Xấp xỉ 3 ngày
estimated numbers
con số ước lượng (nạn nhân ...)
damaged vehicles = car
Xe cộ bị hỏng, hư hoại
working condition
Điều kiện làm việc
art exhibition = gallery = exhibit
Triển lãm nghệ thuật
host a party = banquet / Host = hold = organize
Tổ chức 1 buổi tiệc
highly regarded
Được đánh giá cao
In recognition of Triển Chiêu
Để ghi nhận (những cố gắng) của Triển Chiêu
Initial issue of Hoa Học Trò/Initial = first = original
Số báo đầu tiên của hoa học trò
look familiar
Nhìn thân quen
conduct an inspection/conduct = implement = carry out / inspection = check = examine
tiến hành kiểm tra
figure : 2000/Figure = number
Con số
career fairs
Hội chợ việc làm
Comprehensive knowledge/Comprehensive = detailed
kiến thức đầy đủ, sâu rộng
review a report/Review = revise = go over
Xem lại báo cáo
Reach an agreement = contract = deal
Đạt được thỏa thuận
I can be reached at 09686868689
tôi có thể liên lạc tại số phone