Level 5 Level 7
Level 6

RONALDO 151 - 200 BÀI VỀ NHÀ


52 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
mục tiêu 450 TOEIC
aims for 450 TOEIC/aim = target = goal
vé là 10 $
admission is $10/admission = ticket = pass
phiếu giảm giá
Discount coupon
phiếu giảm giá
Discount coupon/Discount = promotion = sale
Bài báo ngắn gọn nhưng đầy đủ, chi tiết.
The article is brief but comprehensive/Brief = short / Comprehensive = detailed
kéo dài tuổi thọ
Extend the life / prolong the life
điền đơn
fill out a form
Xuất trình CMND
show an identification/Present = show
có ý định đi nghỉ mát
intend to go on vacation = holiday
xử lý 1 chấn thương
handle an injury/handle = solve = deal with = address
làm gián đoạn 1 cuộc họp
interrupt a meeting/interrupt =disrupt
Ngành tài chính
financial industry
cá nhân vs nhóm
Individually vs group
chi phí sinh hoạt
Living expense = fee
chỉ ra rằng
Indicate that
trang thiết bị được sửa chữa
Renovated facility/Renovate = repair = fix = remodel
phòng thí nghiệm máy tính
Computer lab (laboratory)
tập trung vào học hành
focus on study/focus on = concentrate on
Nhiều khả năng sẽ tăng
likely to increase/likely (90%) > maybe (50%)
Phòng kinh doanh
A sales department = division
Sảnh trước
Front lobby
Phê bình 1 bộ phim
criticize a movie
Phác thảo 1 hợp đồng
draft a contract = agreement = deal
Miêu tả công việc
job description
Giải quyết vấn đề
deals with a problem/deal with = solve = address = handle
Phòng tiếp thị quảng cáo
marketing division = department
Mua đồ dùng gia đình
purchase appliances/Purchase = buy = acquire = pick up
Thông tin chính xác
accurate information/Accurate = exact = precise
tặng 1 phần thưởng
Present an award = reward
ký hợp đồng, thỏa thuận
Sign an agreement = contract = deal
Có hiệu lực cho 3 năm
valid for 3 years
Vé miễn phí
complimentary ticket/Complimentary = free = no cost = no charge
Đi làm xa đến công ty làm việc
commute to work
Bay đến HCM qua ĐN
fly to HCM via Da Nang
Giới thiệu, đề xuất 1 nhà hàng
suggest a restaurant/Suggest = recommend = propose
Giúp đỡ đồng nghiệp
Support colleague/Support = help = assist / Colleague = coworker
Giám sát sản xuất
Supervise production/Supervise = monitor = oversee / Production = manufacture
Văn phòng phẩm
Office supplies
Trân trọng sự giúp đỡ của bạn
appreciates your support/Appreciate = thank / Support = help = assist
Trợ lý của quản lý
manager's assistant/Support = help = assist
Nảy ra ý tưởng mới
comes up with new ideas
Gây ra vấn đề
cause a problem
Chiến lược quảng cáo
marketing strategy
Làm lễ kỷ niệm 1 bữa tiệc
celebrate a party = banquet
Buổi lễ khai mạc
opening ceremony
Sự kiện hàng năm
annual events/annual = yearly
Người tìm việc
Job seekers/Seek = look for = find = search
Đại diện chăm sóc khách hàng
Customer representatives
Sự kiện sắp diễn ra
upcoming events
Thông tin cần thiết
essential information/essential = necessary
Có lợi cho sức khỏe
beneficial for health
đồ đạc cá nhân
personal belongings