Level 3 Level 5
Level 4

RONALDO 51 - 100 BÀI VỀ NHÀ


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Thêm thông tin
further information/Further = more = extra = additional
Hướng dẫn du lịch
tour guide/Guide = instruction = manual
Thiếu tiền
lack of money/Money = fund
Nhận được sự cho phép, chấp thuận
receive authorization/Authorization = permit (permission) = allow
Ký hợp đồng
finalize a deal/Deal = contract = agreement / Finalize = finish = complete
hoàn thành đơn hàng/ yêu cầu
Fulfill an order / fulfill a request
làm ngay lập tức
do immediately/Immediately = right away
Soái ca lý tưởng
ideal soáicas
Ngoài ra
In addition to/In addition to = beside
Giá vé xe bus
Bus fare/Fare = price = cost = rate = charge
Trừ chủ nhật
Except Sunday/Except = apart from
Giá rẻ, hợp lý
reasonable rate/Reasonable = cheap = affordable = low price
đăng ký tạp chí
Subscriber + magazine = journal
Tung ra sản phẩm mới
release new products/Release = launch
Đường ngắn nhất
shortest routes
Đến sớm
arrive shortly/Shortly = soon
Phản hồi tích cực
positive responseResponse = reply
Dân địa phương
Local citizens = residents
Thuê thêm nhân viên
Recruit more staff/Recruit = hire = employ
Ca làm đêm
A night shift
Quy trình phỏng vấn
Interview process = procedure
Màn trình diễn xuất sắc
outstanding performance/Outstanding = excellent
Bệnh nhân và bác sĩ
patients & doctors/Doctors = physician
Cung cấp 1 công việc, 1 vị trí
Offer a job / offer a position/Offer = provide = supply
Cơ hội việc làm
job oppoturnity = chance
Đạt được sự cho phép
obtain permission/Permission = authorization = allow
Tung ra sản phẩm mới
Launch a new product/Launch = release
Công ty hàng đầu
A leading company/Leading = top = best
đóng góp rộng lượng
generous contribution/contribution = donation = sponsor
Đầu tư tiền
Invest money = fund
Phóng viên
Journalists = reporter
Cải thiện dịch vụ
improve the service/Improve = enhance
Khắp quốc gia
across the nation/Across = throughout
Khuyến khích
encourages Cố lên Chiaki/Encourage = motivate
Người tiêu dùng mua
consumers buy/Consumer = customer = client = patron
Bị gián đoạn bởi cơn mưa
disrupted by rain/Disrupted = interrupt
Học 1 cách hiệu quả
study efficiently/Efficiently = effectively
Phân phát, phân phối tờ quảng cáo
distribute a brochure/Distribute = hand out
Phiếu bầu bằng nhau
equal votes/Vote = elect
Bộc lộ sở thích
expressed his interest
Kiểm tra bệnh nhân
examine a patient/Examine = check = inspect
Khuyến mãi đặc biệt
special promotion/Promotion = sale =discount
Xuất bản tiểu thuyết
publish a novel/Novel = fiction = book Publish = release = issue
Sản xuất 1 sản phẩm
manufacture a product/Manufacture = produce
Phương pháp hiệu quả
effective methods
Trả lời chính xác
answer precisely
Trước thứ 2
Prior to Monday/Prior to = before = by
Công việc cũ, trước đây
Previous jobs/Previous = former = last
Trồng cây
Grow a plant = tree
Nhà máy sản xuất
manufacturing plants/Plant = factory