Level 2 Level 4
Level 3

RONALDO 1 - 50 BÀI VỀ NHÀ


52 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Đánh giá cao
Highly regarded
Mua 1 cty
acquire a company/Acquire = buy = purchase = pick up
Lượng thời gian thích hợp
appropriate amount of time/Appropriate = suitable
Ít nhất 6 tiếng
at least 6 hours/at least = minimum
Có sẵn để bán
available for sale/Available = in stock
Điện thoại khác, thay thế cho Iphone là Samsung
an alternative phone of iphone is Samsung/Alternative = different
Nộp đơn xin việc
apply for a job
Đại lý việc làm
a job agency
Biết về hê rô in
be aware of Heroin/Aware = know
Tránh tắc đường
avoid traffic
Phỏng vấn 1 ứng viên
Interview a candidate
Được cân nhắc cho 1 vị trí
Be considered for
Dựa vào 1 câu chuyện
open a branch >< headquarter
Mở 1 chi nhánh
open a branch
Cam kết, tận tâm với công việc
committed to a job
Đính kèm với bức thư
accompanied by a letter/Accompany = attach = enclose
Khắp quốc gia
across the nation/Across = throughout
Rất thận trọng
very cautious/Cautious = careful = thorough
Cam kết, tận tâm với công việc
committed to a job
Đánh giá 1 báo cáo
evaluate a report/Evaluate = review = feedback = comment
Sự thật
the fact
Bằng hết hạn
a license expires
Đặc điểm của iphone
features of iphone/Feature = characteristic
Bảo đảm hoàn lại tiền
money back guarantee/Guarantee = warranty
Đắt
Iphone 6S is costly/Costly = expensive = pricey = luxury
Đóng góp đến thành công
contributed to success
Cống hiến cuộc đời
dedicated his life
2 thập kỷ
2 decades
Trưởng hội đồng
head of council/Council = committee
Dự đoán sự tăng (giá ...)
anticipates the increase/Anticipate = predict = forecast
Phân tích chi tiết
detailed analysis/Detailed = comprehensive
Thông tin bảo mật
confidential information/Confidential = private = secret = classified
Phụ trách cty
in charge of Company = business = firm = corporation = organization
Xấp xỉ 1000
approximately 1000/Approximately = nearly = almost
Sức chứa, năng suất tối đa
maximum capacity
Truy cập vào máy tính
access to computers/Access = enter
Đồ uống và đồ ăn nhẹ
beverage & refreshment/= drink & food
Bổ nhiệm quản lý
appoint a manager/Appoint = assign
Đủ đồ ăn
adequate food/Adequate = enough = sufficient
Tham gia 1 cuộc thi
participate in a contest/participate in = take part in = join / contest = competition
Xác định phương hướng
determine the direction
Rời đi từ HP
departs from HaiPhong/Depart = leave = take off
Đến điểm đến
get to a destination
Tập trung, chú trọng vào học hành
emphasized on study/emphasized on = focus on = concentrate on
Tham dự hội nghị
Attend conferences / attend conventions
Rất đông
very crowded
Doanh thu giảm
sales declined/Declined = decrease = drop = reduce = lower
Nhu cầu giảm
Demand decreased/Declined = decrease = drop = reduce = lower Demand = need
Nợ tăng
Increasing debt = loan
Lo lắng về
concerned about/Concerned = worry
1 thiết bị nhỏ
a small device
Món đồ lỗi
defective items/Defective = error = mistake = fault