Level 11 Level 13
Level 12

RONALDO 451 - 500 BÀI VỀ NHÀ


51 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
đại diện cho (nhà trai)
on behalf of
phục vụ chủ các công ty
serve business owners
chỉ 5 đô la
just $5/just = only
cố gắng làm gì đó
in an effort to/effort = try
cung cấp sự giúp đỡ
provide assistance = help = support
thông báo gần đây
the recent memo = announcement
cơ hội du lịch
travel opportunities = chance
hỏng (máy móc)
out of service = out of order
cài đặt hệ thống (máy tính mới)
install system
theo như điều khoản của hợp đồng
according to terms of contract/terms = conditions /contract = deal = agreement
hoàn thành trước thời hạn
complete ahead of schedule/ahead of = before = by = prior to
chỉnh sửa điều khoản (của hợp đồng)
modify = edit the terms/modify = edit = revise
sẵn sàng làm gì đó (tình nguyện)
be willing to
kết thúc (mùa Euro)
over = finish = end
kết quả tài chính
financial performance = result = outcome
bền
durable = long lasting
thợ
technician = mechanic
đầu bếp
chef = cook
chú ý đặc biệt
special attention
tự hào giới thiệu (gấu)
proudly introduce
dẫn dắt, chủ trì 1 cuộc họp
lead sessions
phụ tùng máy tính (chuột, bàn phím...)
computer parts
được biết đến vì (Đại Úy ... nụ cười chết người)
known for
trước khi đi vào /trước khi rời đi
Before entering / before leaving
bỏ đi 1 cách nhanh chóng / dễ dàng
Remove quickly / remove easily
trả lời lo lắng/ trả lời câu hỏi
Respond to concerns / respond to an inquiry = question
về hưu
retire
cuối cùng đã được phục hồi (máy tính bị hỏng)
finally restored/finally = lastly = eventually
làm việc trực tiếp với (sếp)
work directly with
tìm cửa hàng
locate a store/locate = find = look for = search
cây ... phát triển
plants ... grow
hướng dẫn chi tiết
Detailed manual = instruction = guide/detailed = comprehensive >< breif
chuyên gia trong lĩnh vực
Expert in field of/Expert = professional = specialist
hành + khảo sát, cuộc họp, phỏng vấn, kế hoạch
Conduct = carry out = implement + a survey / a meeting / an interview / a plan
lên lịch 1 cuộc hẹn
Schedule an appointment
gần đây thuê / bổ nhiệm ai đó
Recently hired / recently appointed
buổi lễ trao phần thưởng
award ceremony
for example : have suggestED
Have/has + Pii (ED)
muốn ai đó làm gì đó
Would like sb to do sth
đi với
Make a trip with
mất lâu hơn / mất 4 ngày
Take longer / take 4 days
diễn ra ở
Take place in
khách hàng thường xuyên
regular customers / frequent customers
đọc cẩn thận
read carefully = thoroughly
giảm 10%
10% reduction
thuê thêm nhân viên
hire additional worker/hire = recruit = employ/ additional = more = extra
giỏi nhất, tốt nhất
the most, the best, the ...est
phụ thuộc vào (thời tiết)
depend on = rely on
được kỳ vọng (đất nước ...sẽ phát triển)
is expected to
thẻ có hiệu lực (bằng lái xe)
a valid card
xuất sắc
excellent = outstanding