Level 10 Level 12
Level 11

RONALDO 401 - 450 BÀI VỀ NHÀ


53 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
nhắc nhở bệnh nhân / nhắc nhỏ khách đến thăm
Remind the patient / remind the visitors
đính kèm
Enclosed = Attached
trước
No later than = by = prior to = before
nhu cầu tăng
Increasing demand = need
tắt >< bật
Turn off >< turn on
đặt mua hàng
Place an order
nghỉ ốm / nghỉ phép đặc biệt
Sick leave / special leave
tìm kiếm người thay thế
Seek a replacement/Seek = find = search = look for
khách hàng thường xuyên
regular customers / frequent customers
thân thiện với môi trường
Environmentally friendly
gần
Within walking distance = close to = near >< far
hợp tác với (đối tác)
partner with = work with = collaborate with
biết, gặp nhau
know, meet each other
đi vắng
out = away
kéo dài cho đến tận
Last until
quảng cáo trên
Advertise on
dọc đường cao tốc
Along the highway
chỉ những người
Only those
gần 1 nửa / gần tất cả
Almost half of / almost all of
kết quả của khảo sát, cuộc họp, nghiên cứu
Result of surveys / result of meeting / result of research/Result = outcome
thời gian hạn chế
Limited time
On schedule : 9 tháng 10 ngày / behind schedule : 10t / ahead of schedule : 9t
On schedule : 9 tháng 10 ngày / behind schedule : 10t / ahead of schedule : 9t
nộp cái gì cho ai
Submit sth to sb
chuyển cái gì đó đến ai đó / từ ai đó
Forward sth to sb / forward sth from/Forward = send = fax
khi được yêu cầu
upon request = require = ask
Vui lòng + động từ nguyên thể
Please + Verb
1 lần 1 tuần
Once a week
yêu cầu ai đó làm gì đó
ask sb to do sth
những người mà
Those who
thông tin về / từ
information on/about/from/concerning
thảo luận về
Discuss on/about - talk on/about
bộc lộ lo lắng / bộc lộ sở thích
Express concern / express interest
thêm nhân viên
additional staff = employee
thuê
Recruit = hire = employ
công ty hàng đầu
Leading company / leading firm / leading corporation
phản hồi tích cực (từ khách hàng)
positive feedback = review = comment
lỗi (sản phẩm lỗi)
defective = error = fault
phát triển kỹ năng
develop skills
tăng 1 cách đáng kể
increase dramatically = significantly = considerably = substantially
người quyên góp tiền hào phóng
a generous donor
đầu tiên ... sau đó
First ... then
đồ ăn uống nhẹ
light refreshment = beverage + food
trận trọng sự giúp đỡ, đóng góp
Appreciate support / appreciate donation / appreciate contribution
gần, xấp xỉ
Nearly 10 millions / approximately 10 millions
hơn 10 củ
over 10 millions/over = more than >< less than
Có hiệu lực cho 3 năm
valid for 3 years
giải quyết vấn đề
Address concern/Address = solve = deal with = handle
chịu trách nhiệm
Responsible for
xuất trình CMND, xuất trình chứng chỉ
Present identification / present a certificate
xuất trình thẻ, hóa đơn, vé
present a card / present a receipt / present a ticket
trong vòng
Within 10 hours / 3 days
giảm giá
30% discount = sale = promotion
hiện tại đang làm gì đó
Currently + Ving = = now = at the moment