Level 12 Level 14
Level 13

201 - 225


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
hệ thống ... phù hợp
Appropriate .... system
1 danh sách / 1 chuỗi (nhà hàng)
A list of / a series of
nơi an toàn, đảm bảo
Secure place / secure location
du lịch, công tác thường xuyên
Travel regularly
để lại tin nhắn với ai đó
Leave a message with
bằng / giống như : FA = ế
Equal to / similar to
sơn màu trắng, nâu ...
Painted white, brown
hàng hóa hạn chế / hàng hóa có sẵn
Supplies are limited / supplies are available
nhắc nhở bệnh nhân / nhắc nhỏ khách đến thăm
Remind the patient / remind the visitors
đính kèm (với bức thư)
Enclosed = Attached
cùng với
Together with
trước
No later than = by = prior to = before
xứng đáng được ghi nhận / 1 công ty được ghi nhận
Deserve recognition / recognized firm / recognized corporation
bao gồm số tài khoản
Include account number
ngăn ngừa ..(bệnh tật)
Prevent ... from
cá nhân xuất sắc
Accomplished = outstanding + individuals / candidates
nhu cầu tăng (hè nóng nhu cầu ăn kem tăng)
Increasing demand
bắt đầu chính xác / nhanh chóng
Begin precisely / begin promptly
strict standarad
Stringent process /
kiểm tra lỗi
Check for mistake = error
cám ơn / xin lỗi chân thành
Sincere thanks / sincere apology
bắt đầu vào thứ 2
Starting on Monday
ăn mừng 1 lễ kỷ niệm
In celebration of / celebrate an anniversary
nộp, chuyển cái gì đó cho ai đó
Submit sth to sb / forward sth to sb
On schedule : 9 tháng 10 ngày / behind schedule : 10t / ahead of schedule : 9t
On schedule : 9 tháng 10 ngày / behind schedule : 10t / ahead of schedule : 9t